Cabin mang diện mạo mới, đẹp hơn , đẳng cấp hơn, không gian cabin được rỗng rãi hơn.
Thay đổi vị trí logo hino, cánh tản nhiệt, thêm tấm bảo vệ, đổi màu ga lăng lấy gió từ màu đen sang trắng khi nhìn nhận mẫu cabin hino XZU710 mới này
Một số thay đổi bên trong không gian cabin của dòng xe tải Hino 2T4 – Hino XZU720
Đồng hồ hiển thị: kích thước đồng hồ công tơ mét và tốc độ vòng tua được phóng to, màn hình LCD được thiết kế mới giúp đọc thông tin ngay lập tức.
Động cơ mới được thay đổi – ( NO4-WJ &N04-WK) thế hệ mới
Động cơ thế hệ mới tối ưu hóa hoạt động, giảm lượng PM thải ra môi trường, vị trí ECU cũng được thay đổi, ECU và EDU đã được tích hợp vào một để điều khiển kim phun thế hệ thứ 4, phun dầu điện tử commonrail siêu tiết kieemk nhiên liệu mạnh mẽ.
Hộp số mới – ( XZU650 – M550 đổi thành RE50, XZU720 & XZU730 – MYY6S đổi thành RE61)
Hôp số được sản xuất tại Nhật, dải tỷ số truyền tăng, tăng lực kéo cho xe khỏe hơn, Với cấp số thấp thì xe kéo khỏe hơn, cấp số cao thì xe chạy mượt hơn
Khung xe chasix: Trang bị mạng lưới lỗ giúp việc lắp đặt các thiết bị phụ trợ thuận tiện hơn.
Cabin mang diện mạo mới- Đẹp hơn- Đẳng cấp hơn. Trang bị thêm đèn xi nhan trên cửa hông giúp tăng độ an toàn.
Động cơ đời cũ là N04C-VC (1T9) & N04C-UV (3,5T-5T) Được thay đổi thành động cơ N04C-WJ & N04C-WK.
Tối ưu hóa hiệu suất hoạt động, giảm ô nhiễm môi trường và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với động cơ cũ. Hộp số M550 (1T9) và MYY6S (3T5-5T) được thay đổi thành RE05 và RE61 giúp tối ưu hóa lực kéo, tăng tỉ số truyền, vận hành êm ái và ưu Việt hơn. Đồng hố taplo to hơn, sắc nét hơn.
Trang bị thêm hệ thống LSPV – Van điều hòa lực phanh: giúp điều chỉnh lực phanh giữa cầu trước và cầu sau chính xác hơn, tăng độ an toàn khi phanh gấp, giảm hư hao cho hệ thống phanh.
Thông số kỹ thuật ôtô
|
Nhãn hiệu : |
|
|
Số chứng nhận : |
1442/VAQ09 – 01/21 – 00 |
|
Ngày cấp : |
|
|
Loại phương tiện : |
|
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
|
Số người cho phép chở : |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |






