XE NỀN HINO XZU650L E4:- Chassis và Cabin mới 100%, xuất xưởng năm 2020, đạt tiêu chuẩn Euro 4. nhập khẩu linh kiện 100% từ nhà máy HINO nhật bản ,lắp ráp tại nhà máy hino việt nam.
– Tổng trọng tải: 4.875kg
– Kích thước xe: 6100 x 1860 x 2850 mm
– Động cơ loại: N04C-VC EURO 4- Công suất cực đại: 136 PS, phun dầu điện tử commentrail tiết kiệm nhiên liệu. mạnh mẽ ,an toàn và bền bỉ
– Lốp xe: 7.00 -16
– Bảo dưỡng: Xe tải Hino được bảo hành: 3 năm và không giới hạn km, tại trạm dịch vụ ủy quyền của nhà máy HINO để được hưởng chế độ bảo hành của nhà sản xuất kể từ ngày giao hàng.

THÙNG ĐÔNG LẠNH:
– Kích thước lòng thùng : 4250 x 1720 x 1770 (mm).
– Tải trọng chở hàng sau khi gác thùng: 1.450 Kg
– ( Hồ sơ thùng do Cục Đăng Kiểm Việt Nam duyệt và cấp phép lưu hành 24 tháng) – Thông số kỹ thuật theo file đính kèm ,
MÁY LẠNH THERMARTER T2500, Chất lượng mới 100% , Xuất xứ: Hàn Quốc, Loại ga: 404, Nhiệt độ làm lạnh: -18oC. Bình ngưng (cuộn dây: ống đồng & vây nhôm),Thiết bị bay hơi mỏng (cuộn dây: ống đồng & vây nhôm), Bộ điều khiển- Kiểm soát vi xử lý / hoạt động dễ dàng và không có lỗi., Máy nén- TM16 (dung tích: 163cc / 6 xi lanh)*, Công suất làm lạnh T-2500 ở nhiệt độ 30oC với 2400RPM (Trả lại không khí cho thiết bị bay hơi).

– 2500H: Chức năng sưởi ấm tùy chọn T-2500SE (Bộ ngưng tụ tích hợp theo đơn vị) (loại van điện từ & loại van 4 chiều)
MÁY LẠNH THERMAL MASTER T2500- T-2500 là một đơn vị cung cấp động cơ xe tải cho xe tải cỡ trung bình. Kéo xuống nhanh hơn. , Luồng khí cao , Khả năng làm mát cao hơn , Thích hợp cho các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
|
Vận hành đường bộ |
(R134A) |
(R404A) |
|
0oC |
|
4430W |
|
-20 oC |
|
2335 |
|
Phí môi chất lạnh |
|
1,8 Kg |
|
Rã đông: Rã đông khí nóng tự động |
||

|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
||||
|
Loại xe |
XZU650L-HBMMN3/ĐPT- ĐLS.T2500 |
GHI CHÚ |
||
|
Loại thùng |
THÙNG ĐÔNG LẠNH |
Tự trọng: 3295 kg |
||
|
Kích thước xe (DxRxC) (mm) |
6100 x 1860 x 2850 |
Hàng hóa: 1450 kg |
||
|
Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) |
4250 x 1720 x 1770 |
Tổng tải: 4875 kg |
||
|
STT |
Vật liệu |
Qui cách |
Ghi chú |
|
|
1 |
Đà dọc |
Z120x65x65x8mm nhôm |
2 cây |
|
|
2 |
Đà ngang |
80x50mm,gỗ |
10 cây |
|
|
3 |
Tấm panel sàn |
Đổ tấm có rãnh thoát nước |
dày 115 mm |
|
|
4 |
Mặt sàn |
Inox304 dày 1,2 mm |
|
|
|
5 |
Dầm ngang khung phụ |
Z80x30 mm |
3 cây |
|
|
6 |
Vách trước |
Đổ tấm dày 70 mm |
1 bộ |
|
|
7 |
Vách hông |
Đổ tấm dày 70 mm |
2 bộ |
|
|
8 |
Vách mui |
Đổ tấm dày 70 mm |
1 bộ |
|
|
9 |
Cửa sau |
Đổ tấm dày 70 mm |
2 bộ |
|
|
10 |
Cửa hông |
Đổ tấm dày 70 mm |
1 bộ |
|
|
11 |
Khóa cửa sau |
Inox 304 |
1 bộ |
|
|
12 |
Khóa cửa hông |
Inox 304 |
1 cái |
|
|
13 |
Bản lề sau |
Nhôm đúc |
2 bộ |
|
|
14 |
Bản lề hông |
Inox 304 |
2 bộ |
|
|
15 |
Khung cửa sau+bao đèn sau |
Inox 304 |
1 bộ |
|
|
16 |
Tấm ốp góc thùng trên /dưới |
Nhôm đúc |
2 cái/2 cái |
|
|
17 |
Be góc trong sàn thùng |
Inox 304 |
đủ 1 xe |
|
|
18 |
Gioăng cao su cửa |
– |
đủ 1 xe |
|
|
19 |
Đệm lót sát xi |
Cao su |
2 bộ |
|
|
20 |
Bát chống xô/bát đứng |
Inox |
4 bộ/8 bộ |
|
|
21 |
Cản hông |
Nhôm đúc |
2 bộ |
|
|
22 |
Cản sau |
Inox |
1 bộ |
|
|
23 |
Thanh giữ vè |
Inox |
2 bộ |
|
|
24 |
Vè |
Composite |
2 bộ |
|
|
25 |
Đèn trong thùng |
– |
2 đèn |
|
|
26 |
Đèn hông/đèn trang trí trước sau |
– |
6 đèn/4 đèn |
|
|
27 |
Bảo vệ ắc qui/bình hơi |
Inox |
1 bộ/1 bộ |
|
|
28 |
Thùng đồ nghề |
Inox |
1 bộ |
|
































