xe hino XZU342L 3 tân xe ép rác 6 khối. là dòng xe nhập khẩu 100% từ INDONESIA.
THUYẾT MINH KỸ THUẬT
XE Ô TÔ CUỐN ÉP CHỞ RÁC 6M3 ĐÓNG TRÊN XE

CƠ SỞ HIỆU HINO WU342L-NKMTJD3
A./ Thông số kỹ thuật Xe Ô tô hiệu HINO WU342L-NKMTJD3 do Nhật Bản/ Indonexia sản xuất, mới 100% và xuất xưởng năm 2019 |
|
|
Kích thước tổng thể xe Dài x Rộng x Cao mm |
6.010 x 1.955 x 2.140 |
|
Chiều dài cơ sở mm |
3.380 |
|
Vết bánh xe trước – sau mm |
1455/1480 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Tự trọng của xe kg |
5.055 |
|
Tổng trọng lượng kg |
8.250 |
|
Tải trọng chở cho phép kg |
3.000 |
|
Số chổ ngồi |
03 |
|
Động cơ |
Diesel HINO 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước và tiêu chuẩn khí thải Euro 4 |
|
Kiểu |
N04C-VC |
|
Đường kính x hành trình piston mm |
104 x 118 |
|
Dung tích xy lanh cc |
4.009 |
|
Công suất lớn nhất KW/rpm |
136/2.500 |
|
Mômen xoắn cực đại N.m/rpm |
390/1.400 |
|
Dung tích thùng nhiên liệu lít |
100, có khoá nắp an toàn |
|
Hộp số |
Kiểu M550, Số sàn ,5 số tiến, 1 số lùi |
|
Hệ thống lái |
Loại trục vít ecubi , trợ lực thủy lực toàn phần và điều khiển được độ nghiêng |
|
Hệ thống phanh |
– Phanh chính: Kiểu tang trống dẫn động bằng thủy lực, trợ lực chân không – Phanh tay: Kiểu tang trống tác động lên trục ra của hộp số. – Phanh khí xả: có |
|
Hệ thống treo |
* Trước: Lá nhíp hợp kim dạng bán nguyệt, giảm chấn thuỷ lực. * Sau: Lá nhíp hợp kim dạng bán nguyệt, giảm chấn thuỷ lực. |
|
Ly hợp |
Loại đĩa đơn ma sát khô, giảm chấn lò xo tự động điều chỉnh |
|
Cỡ lốp |
7.50 – 16 – 14PR ( loại bánh đều) |
|
Số bánh xe |
Trước: 2 (đơn) – Sau: 4 (đôi) |
|
Tốc độ cực đại km/h |
104 |
|
Khả năng vượt dốc % |
35.1 |
|
Cabin |
Loại lật với thanh xoắn, thiết bị khóa an toàn Màu trắng |
|
Máy lạnh ca bin |
Không |
|
Hệ thống điện |
– Bình ắc quy: 2 x 12V – Máy phát điện : 12V – Máy khởi động: 12V |
|
Bộ trích công suất (P.T.O.): Nhập mới 100%, lắp đồng bộ theo xe tải nền |
|
|
Kiểu truyền động |
Dẫn động bánh răng qua hộp số động cơ xe nền. |
|
Kiểu điều khiển |
Dây cáp, kết hợp với ly hợp đặt trong cabin xe |
|
Hệ truyền động công suất |
Bằng cardan dẫn động đến bơm thuỷ lực bánh răng qua bộ trích công suất (P. T. O.). |
B./ Thùng ép rác chuyên dùng |
Sản xuất tại Việt Nam năm 2020, mới 100% Biên dạng vách thẳng có xương gia cường |
|
Vật liệu |
Thép chịu lực |
|
Xuất xứ |
Nhật Bản |
|
Thể tích chứa m3 |
6 |
|
Độ dày sàn thùng mm |
4(Inox 430) |
|
Độ dày vách thùng mm |
3(Inox 430) |
|
Độ dày nóc thùng mm |
3(Inox 430) |
|
Độ dày xương gia cường vách thùng mm |
3-6( Thép chịu lực) |
|
Độ dày đà dọc thùng mm |
5( Thép chịu lực chấn hình) |
|
Độ dày đà ngang thùng mm |
4( Thép chịu lực chấn hình) |
|
Ray dẫn hứng bàn đùn mm |
6 ( Thép perform 700 ) |
|
|
|
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2 |
|
Liên kết thùng chứa rác với xe cơ sở |
-Cao su tấm có bố dày 20mm -Liên kết chính là các loại Bulong chữ U ( quang thùng), có thanh đệm chống móp khung của xe nền. Liên kết chống trượt dọc bằng các bát thép có độ co giãn. |
|
Bàn đẩy rác |
|
|
Vật liệu |
Thép chịu lực |
|
Xuất xứ |
Nhật Bản |
|
Độ dày mặt bàn đẩy rác mm |
3(Inox 430) |
|
Độ dày khung xương mm |
3-5( Thép chịu lực) |
|
Kết cấu cục trượt của bàn đẩy |
Cục trượt làm bằng nhựa chuyên dụng (phíp) chịu mài mòn cao, lắp ráp bằng Bulong có thể điều chỉnh được. |
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2 |
|
Tác động vận hành bàn đẩy |
Vận hành bày đẩy bằng xylanh kết hợp với bộ khuyếch đại hành trình Lực đẩy: 8.500 kg Chu kỳ xả rác: 20- 25 giây |
|
Buồng ép rác |
|
|
Vật liệu |
Thép chịu lực |
|
Xuất xứ |
Nhật Bản |
|
Thể tích chứa m3 |
0.8 m3 |
|
Độ dày lòng máng mm |
6(Inox 430) |
|
Độ dày vách mm |
3(Inox 430) |
|
Độ dày khung xương mm |
3 – 6( Thép chịu lực) |
|
Độ dày khung ray trượt mm |
6 ( Thép perform 700 ) |
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2 |
|
Thùng chứa nước thải mm |
2mm(Inox 430) |
|
Bàn cào rác |
|
|
Vật liệu |
Thép chịu lực |
|
Xuất xứ |
Nhật Bản |
|
Độ dày mặt lưỡi cào rác mm |
5( Thép chịu lực) |
|
Độ dày khung xương mm |
4-8( Thép chịu lực) |
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2 |
|
Bàn ép rác |
|
|
Vật liệu |
Vật liệu |
|
Xuất xứ |
Nhật Bản |
|
Độ dày mặt bàn ép mm |
4( Thép chịu lực) |
|
Độ dày khung xương mm |
4-8( Thép chịu lực) |
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2 |
|
Kết cấu cục trượt của bàn ép rác |
Cục trượt làm bằng nhựa chuyên dụng (phíp) chịu mài mòn cao, lắp ráp bằng Bulong có thể điều chỉnh được. |
|
Cơ cấu nạp rác |
|
|
Loại cơ cấu |
Cặp thùng nhựa tiêu chuẩn120L-660L hoặc máng xúc |
|
Độ dày khung xương mm |
3-5( Thép chịu lực) |
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2 |
|
Bơm thủy lực (piston) |
OMFB |
|
Xuất xứ |
Italia |
|
Lưu lượng cc/vòng |
63 |
|
Áp suất lớn nhất Kgf/cm2 |
325 |
|
Hệ thống van |
Xuất xứ Italia |
|
Hệ thống xi lanh |
Xuất xứ Italia , Lắp ráp tại Việt Nam |
|
Xy lanh ép rác mm |
F63 x 35 x 550 |
|
Xy lanh cuốn rác mm |
F 63 x 35 x 400 |
|
Xy lanh nâng thùng ép mm |
F 63 x 35 x 500 |
|
Xy lanh đẩy rác mm |
fF 110 x 800 |
|
C./ Điều khiển |
|
|
Dẫn động bơm thủy lực |
Được trích từ động cơ Diesel thông qua bộ trích công suất( PTO) và dẫn động bằng Cardan |
|
Hệ thống tăng ga tự động |
Được điều khiển bằng điện kết hợp cơ khí |
|
Cơ cấu điều khiển quá trình nạp rác |
Lắp đặt song song hai cơ cấu : – Điều khiển tự động hoàn toàn toàn bộ quá trình cuốn ép rác – Điều khiển bằng tay từng hành trình cuốn và ép rác |
|
Qui trình nạp rác |
Hoạt động thông qua cần điều khiển bằng tay. Quá trình hoạt động: Nâng thùng nhựa – Lật thùng đổ rác vào buồng ép. |
|
Qui trình ép rác |
Điều khiển bằng cơ theo từng chu kỳ cuốn – ép rác thông qua 4 thao tác: Mở lưỡi ép – nhận rác – Cuốn rác – Ép rác. Trong quá trình hoạt động các thao tác mở lưỡi ép – nhận rác – Cuốn rác – Ép rác có thể dừng ở mọi vị trí |
|
Qui trình xả rác |
Điều khiển bằng tay gạt kiểu cơ khí thực hiện từng thao tác: Mở khoá & nâng thùng ép – đẩy rác ra ngoài – rút bàn ép về – hạ & khoá thùng ép. |
|
Cơ cấu xả rác |
Sử dụng xylanh thuỷ lực compa khuếch đại hành trình dễ dàng đẩy hết rác ra khỏi thùng xe. |
|
D./ Trang bị theo xe và hậu mãi sau bán hang |
|
|
Trang bị theo xe |
– 01 bánh dự phòng, 01 kích thuỷ lực + tay vặn, 01 đầu đĩa CD với đài Radio, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn, sách hướng dẫn sử dụng và sổ bảo hành. – Đèn quay, đèn chiếu sáng làm việc ban đêm, chỗ đứng và tay cầm cho công nhân, vè chắn bùn, thanh cản hông, thanh chống khoang nhận, cuốn ép rác phía sau khi nâng lên để bảo dưỡng sửa chữathùng. – Sơn thùng: Màu sơn theo yêu cầu khách hàng, sơn thơm 2 thành phần có độ bóng và độ bám dính cao |
|
Bảo hành và bảo trì |
|
Xe nền và các thiết bị theo xe |
12 tháng không giới hạn số km kể từ ngày bàn giao Trạm bảo hành của Hino Việt Nam trên toàn quốc |
Hệ thống thủy lực và bơm thủy lực |
12 tháng |
Tài liệu hướng dẫn |
Sách hướng dẫn sử dụng và công tác duy tu bảo dưỡng xe ép rác |
Huấn luyện sử dụng/ bảo dưỡng |
Khi bàn giao xe |
Các chế độ hậu mãi khác |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa và phụ tùng chính hãng tại chỗ sử dụng xe theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
HÌNH ẢNH XE :











































