Xe tải Hino xzu730l 5 tấn là dòng xe tải thuộc phân khúc Series 300 mang thiết theo tiêu chuẩn Châu Âu. Động cơ được nhập khẩu CKD linh kiện 3 cục và lắp ráp trực tiếp tại nhà máy Hino tại Việt Nam.Trên dây truyền công nghệ hiện đại của hino nhật bản. với sự giám sát tức tiếp từ các kĩ sư việt nam và kĩ sư nhật bản.
Mẫu Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt – XZU730L thuộc dòng xe tải Hino nhẹ XZU730 được thiết kế với diện mạo mới rất bắt mắt và mạnh mẽ với kiểu dáng động lực học hiện đại.giúp tiêu hao lực cản khí khi di chuyển, và tiết kiệm nhiên liệu ,Với ưu điểm là khả năng chịu lực cao, hoạt động bền bỉ và khả năng chịu tải cao ít hao tốn nhiên liệu trên mọi đoạn đường. Xe tải 5 tấn còn có khung gầm chắc chắn thiết kế hiện đại, đáp ứng được những nhu cầu vận tải hàng hóa đa dạng với trọng tải cao và kích thước thùng lớn cùng với đó là giá xe tải Hino luôn luôn ổn định, đảm bảo cho lợi ích của người dùng vì vậy xe rất được khách hàng lựa chọn và quan tâm.


Năm 2018 theo luật ban hành đối với dòng xe tải lắp ráp tại Việt Nam từ năm 1/1/2018 trở đi phải đạt chất lượng khí thải Euro 4 theo luật của thủ tướng chính phủ về an toàn môi trường và bộ GTVT, vậy nên Nhà máy Hino Motors đã chính thức lắp đặt và đưa ra thị trường đap ứng quy định của nhà nước với dòng xe chất lượng tốt nhất từ trước đến nay, công nghệ E4 kiểm soát và cải thiện khí thải ra môi trường tăng sức bền của động cơ, siêu tiết kiệm nhiên liêu an toàn và bền bỉ,về linh kiện được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình kiểm định rất ngặt của Hino Nhật Bản, đảm bảo sự Bền bỉ và Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng .
– HINO XZU730L Thùng mui bạt nhôm 5650cm
Trọng lượng bản thân : 3655 kG
Tải trọng cho phép chở : 4650 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 8500 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7530 x 2190 x 3040 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5650 x 2050 x 705/1960 mm
Hộp số được sản xuất đồng bộ với động cơ vận hành êm ái hơn khi di chuyển trên đường đèo dốc 1 cách an toàn,. Hệ thống Nhíp hình bán nguyệt 2 tầng làm bằng thép chắc chắn.
– Động cơ : Diesel N04C-UV Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.Thể tích : 4009 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kW/ 2500 v/ph , làm mát bằng nước, Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp, giúp giảm phát thải khí xã, đồng thời giúp tăng hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu.
Lốp xe : Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16 sử dụng Cỡ lốp 7.50-16
– CHASSI HINO : NHẬP KHẨU THÉP ĐÚC LOẠI 1. Tên dây chuyền công nghệ thép nhật bản, được tính toán với thiết kế công nghệ cao ,thép được tôi luyện vói nhiệt độ cao đủ chuẩn, loại bỏ các thành phần tạp chất, khuôn đúc và máy chuẩn đoán đo đạc chính xác , xác suất sai lệch về cơ khí chính xác khoảng 000.01 %. tạo ra 1 dạng chass cứng chắc về mặt vật lý, cũng như độ cong vênh đức gãy,chụi lực và đập và chụi sự đàn hồi tốt. chụi được tải trọng cao gấp 3 lần so với tiêu chuẩn an toàn.cân bằng động học và cân bằng biến dạng dẻo cao và đúng chuẩn của công nghệ nhật.
. Xe được bảo hành 3 năm và KM được bảo hành theo quy định cảu nhà máy Hino.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT THÙNG XE HINO 5 TẤN XZU730L THÙNG DÀI 5,650 CM.
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5650 x 2050 x 705/1960 mm ( 2 tiêu chuẩn MUI BẠT SẮT LÀ CT3 / VÀ NHÔM INOX)
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT | |||||
| Loại xe | XZU730-/DPT-MB | GHI CHÚ | |||
| Loại thùng | THÙNG MUI BẠT 5 bửng | Tự trọng: 3655 kg | |||
| Kích thước xe (DxRxC) (mm) | 7530x 2190 x 3040 | Hàng hóa: 4650 kg | |||
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) | 5650 x 2050 x 1960 | Tổng tải: 8500 kg | |||
| STT | Vật liệu | Qui cách | Ghi chú | ||
| 1. SÀN VÀ KHUNG PHỤ | 1.1 | Đà dọc | U120 CT3 | 2 cây | |
| 1.2 | Đà ngang | U80 CT3 | 13 cây | ||
| 1.4 | Mặt sàn | CT3 3ly / inox 430 3,5 ly. | Phẳng | ||
| 1.5 | Bao hông | CT3 / inox 430 dập 3 ly. | Chấn | ||
| 2. VÁCH TRƯỚC | 2.1 | Trụ trước | U100 CT3 / inox 430 dập 4 ly. | 2 cây | |
| 2.2 | Xương vách trước | Hộp 40×40 CT3/inox 430 dập 1,4 ly. | – | ||
| 2.3 | Vách trước | CT31.5 ly / inox 430 dập 1,5 ly. | Phẳng | ||
| 3.VÁCH HÔNG | 3.1 | Trụ giữa | U140 CT3 / inox 430 dập 3 ly. | 2 cây | |
| 3.2 | Bửng hông | CT3/ Nhôm. | 4 bửng | ||
| 3.4 | Khóa bửng | CT3// inox 430 nhập đúc. | 8 bộ | ||
| 3.5 | Xương dưới khung kèo | H40x40 CT3 / inox 430 dập 1,4 ly. | – | ||
| 3.6 | Xương ngang và đứng khung kèo | H40x40 CT3 / inox 430 dập 1.4 ly. | – | ||
| 3.7 | Kèo tròn/ kèo U | ⏀27 kẽm / U63 | 8 cây /3 cây | ||
| 4. VÁCH SAU | 4.1 | Thanh ngang vách sau | H40x80 CT3 / inox 430 dập 1,4 ly. | – | |
| 4.2 | Trụ sau | U100 CT3 / inox 430 dập 3 ly. | 2 cây | ||
| 4.3 | Bửng sau | CT3 /nhôm nhập đúc | 1 bửng | ||
| 4.4 | Vỉ sau | CT3 / inox 430 dập 1,4 ly. | 1 bộ | ||
| 4.5 | Khung bao sau | CT3 / inox 430 dập 3 ly. | Chấn | ||
| 5. CHI TIẾT PHỤ | 5.1 | Cản sau | H30x60 CT3 / inox 430 dập 3 ly. | 1 bộ | |
| 5.2 | Vè sau | SUS430 / inox 430 dập 3 ly. | 2 bộ | ||
| 5.3 | Chắn bùn | Cao su | 2 bộ | ||
| 5.4 | Cao su lót sát xi | Cao su | 2 bộ | ||
| 5.5 | Đèn hông | Màu vàng | 4 cái | ||
| 5.6 | Bulong quang | – | 6 cái | ||
| 5.7 | Bát chống xô | CT3 | 4 bộ | ||
| 5.8 | Đèn sau | Theo xe cơ sở | 2 bộ | ||
| 5.9 | Bạt phủ | Bạt 3 mảnh | 1 bộ | ||
PHIÊN BẢN ĐẶT BIỆT XE TẢI HINO XZU730L MỞ 7 BỬNG.

– Xe tải Hino 5 tấn thùng 7 BỬNG mui bạt NHÔM – XZU730L thuộc dòng xe tải Hino nhẹ XZU730 được thiết kế với diện mạo mới rất bắt mắt và mạnh mẽ với kiểu dáng động lực học hiện đại. Với ưu điểm là khả năng chịu lực cao, hoạt động bền bỉ và khả năng chịu tải cao ít hao tốn nhiên liệu trên mọi đoạn đường. Xe tải 5 tấn còn có khung gầm chắc chắn thiết kế hiện đại và lôi cuốn, đáp ứng được những nhu cầu vận tải hàng hóa đa dạng với trọng tải cao và kích thước thùng lớn cùng với đó là giá xe tải Hino luôn luôn ổn định, đảm bảo cho lợi ích của người dùng vì vậy xe rất được khách hàng lựa chọn và quan tâm.

Chúng tôi luôn nỗ lực vì nhu cầu khách hàng nên chúng tôi cho ra 1 sản phẩm cạnh tranh nhất : thùng xe tải mở 7 bửng nhôm chắc chắn hơn và linh hoạt bền bỉ hơn.
Thông số chung: Trọng lượng bản thân : 3405 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1765 kG – Cầu sau :1640 kG
Tải trọng cho phép chở :4900 kG
Số người cho phép chở :3 người
Trọng lượng toàn bộ :8500 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7600 x 2190 x 3060 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :5730 x 2060 x 780/1960 mm
Khoảng cách trục :4200 mm Vết bánh xe trước / sau :1655/1590 mm
Số trục :2 Công thức bánh xe :4 x 2 Loại nhiên liệu :Diesel Động cơ :Nhãn hiệu động cơ:N04C-UV, Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Thể tích : 4009 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kW/ 2500 v/ph.
Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/— Lốp trước / sau:7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh : Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Chúng tôi tư vấn và cung cấp phục vụ khách hàng đóng thùng theo yêu cầu chuyên chở ,và hàng hóa đặc biệt.thiết kế, dòng xe mui bạt bửng nhôm, mui bạt inox, Mui bạt tiêu chuẩn. với nhiều loại kim loại khác nhau. Như các loại ( inox, 430 ,inox 304, inox 201 )… các dòng xe chuyên dùng.
Hotline tư vấn bán hàng : 0902 303 277 – 0918 182 154. Mr MINH.
Thời hạn thanh toán:
Đợt I: Bên B đặt cọc 10% giá trị hợp đồng cho Bên A sau khi kí kết hợp đồng mua bán này và tiến hành làm thông báo xác nhận cho vay từ phía Ngân hàng tài trợ vốn.
Đợt II: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày có thông báo cho vay, Bên B thanh toán tiếp cho đủ số tiền đối ứng còn lại để Bên A tiến hành xác nhận xe nền, gia công thùng xe và xuất hồ sơ xe cho Bên B.
Đợt III: Bên B thanh toán tiếp cho đủ 100% giá trị hợp đồng cho Bên A trước khi Bên A tiến hành bàn giao xe thùng hoàn thiện cho Bên B. Việc thanh toán này được thực hiện bởi Ngân hàng cho vay.
-
GIAO HÀNG.

















































