HINO XZU720L 3,5 TẤN THÙNG MUI BẠT, nhập khẩu linh kiện 3 cục 100% từ nhà máy HINO nhật bản, lắp ráp tại việt nam.công nghệ khí thải Euro4 ,Phun dầu điện tử commenrail. tiết kiệm nhiên liêu, an toàn bền bỉ. Xe tải nhẹ Hino THƯƠNG HIỆU XZU 300 Series dòng xe tải nhỏ của phân khúc hino, được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam. Với trọng tải đa dạng từ 4.8 đến 8.5 tấn, xe tải nhẹ Hino 300 Series phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị . Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ Hino 300 Series đảm bảo sự Bền Bỉ – Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Thông số kĩ thuật xe hino xzu720l Thùng Mui Bạt 3,5 Tấn.

Trọng lượng bản thân : 3855 kG
Trọng lượng phép chở : 3450 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 7500 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7125 x 2190 x 2980 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5300 x 2050 x 600/1890 mm
Số trục : 2Công thức bánh xe : 4 x 2 , Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ : Nhãn hiệu động cơ: N04C-UVLoại động cơ : 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp ,Thể tích : 4009 cm3
Hộp số: MYY6S, hộp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc– Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn– Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao– Số chỗ ngồi: 3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kW/ 2500 v/phLốp xe :
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16.
THÙNG THIẾT KẾ THEO CÁC CHUẨN INOX./ INOX BỬNG NHÔM/ VÀ MUI BẠT TIÊU CHUẨN. với nhiều kiểu loại phù hợp với túi tiền và nhu cầu sử dụng của khách hàng.
HÌNH ẢNH THÙNG MUI BẠT INOX 430.

| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÙNG MUI BẠT TIÊU CHUẨN. | |||||
| Loại xe | XZU720-/DPT-MB | GHI CHÚ | |||
| Loại thùng | THÙNG MUI BẠT 5 bửng | Tự trọng: 3855 kg | |||
| Kích thước xe (DxRxC) (mm) | 7125x 2190 x 2980 | Hàng hóa: 3450 kg | |||
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) | 5300 x 2050 x 1890 | Tổng tải: 7500 kg | |||
| STT | Vật liệu | Qui cách | Ghi chú | ||
| 1. SÀN VÀ KHUNG PHỤ | 1.1 | Đà dọc | U120 CT3 | 2 cây | |
| 1.2 | Đà ngang | U80 CT3 | 13 cây | ||
| 1.4 | Mặt sàn | CT3 3ly | Phẳng | ||
| 1.5 | Bao hông | CT3 | Chấn | ||
| 2. VÁCH TRƯỚC | 2.1 | Trụ trước | U120 CT3 | 2 cây | |
| 2.2 | Xương vách trước | Hộp 40×40 CT3 | – | ||
| 2.3 | Vách trước | CT31.5 ly | Phẳng | ||
| 3.VÁCH HÔNG | 3.1 | Trụ giữa | U140 CT3 | 2 cây | |
| 3.2 | Bửng hông | CT3 | 4 bửng | ||
| 3.4 | Khóa bửng | CT3 | 8 bộ | ||
| 3.5 | Xương dưới khung kèo | H40x40 CT3 | – | ||
| 3.6 | Xương ngang và đứng khung kèo | H40x40 CT3 | – | ||
| 3.7 | Kèo tròn/ kèo U | ⏀27 kẽm / U63 | 6 cây /3 cây | ||
| 4. VÁCH SAU | 4.1 | Thanh ngang vách sau | H40x80 CT3 | – | |
| 4.2 | Trụ sau | U120 CT3 | 2 cây | ||
| 4.3 | Bửng sau | CT3 | 1 bửng | ||
| 4.4 | Vỉ sau | CT3 | 1 bộ | ||
| 4.5 | Khung bao sau | CT3 | Chấn | ||
| 5. CHI TIẾT PHỤ | 5.1 | Cản sau | H30x60 CT3 | 1 bộ | |
| 5.2 | Vè sau | SUS430 | 2 bộ | ||
| 5.3 | Chắn bùn | Cao su | 2 bộ | ||
| 5.4 | Cao su lót sát xi | Cao su | 2 bộ | ||
| 5.5 | Đèn hông | Màu vàng | 4 cái | ||
| 5.6 | Bulong quang | – | 6 cái | ||
| 5.7 | Bát chống xô | CT3 | 4 bộ | ||
| 5.8 | Đèn sau | Theo xe cơ sở | 2 bộ | ||
| 5.9 | Bạt phủ | Bạt 3 mảnh | 1 bộ | ||

Đóng thùng theo yêu cầu khách hàng ,giá cả cạnh tranh nhất,
THÙNG MUI BẠT INOX
THÙNG MUI BẠT INOX BỬNG NHÔM.
THÙNG MUI BẠT TIÊU CHUẨN
– Hỗ trợ vay vốn ngân hàng lên đến 80 -90 % Tổng trị giá của xe. lãi xuất thấp. uy tín , Thủ tục nhanh chóng , uy tín .
Hotline : 0902 303 277 Mr Minh
–


























