XE NỀN HINO XZU352L:- Chassis và Cabin mới 100%, xuất xưởng năm 2020, đạt tiêu chuẩn Euro 4, Nhập khẩu 3 cục tại Hino Nhật Bản.
-Tổng trọng tải: 7200.kg
– Kích thước xe: 7415 x 1990 x 3000 mm
– Động cơ loại: N04C-VC, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp,
– Lốp xe: 7.50 –R16.
– Bảo hành : 36 tháng ( kể từ ngày giao xe ) không giới hạn km.
– Bảo dưỡng:4 lần (5000 km , 20.000 km , 40.000 km , 60.000 km )
THÙNG MUI BẠT TIÊU CHUẨN : – Kích thước lòng thùng : 5680 x 1825 x 600/1850 mm,
– Tải trọng chở hàng sau khi gác thùng: 3490 Kg
– ( Hồ sơ thùng do Cục Đăng Kiểm Việt Nam duyệt và cấp phép lưu hành 24 tháng) – Bảo hành 12 tháng ( kể từ ngày giao xe )
– Thông số thùng xe chi tiết trang dưới.
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|||||
|
Loại xe |
XZU352-/DPT-MB |
|
GHI CHÚ |
||
|
Loại thùng |
THÙNG MUI BẠT 5 bửng |
Tự trọng: 3515 kg |
|||
|
Kích thước xe (DxRxC) (mm) |
7415 x 1990 x 3000 |
Hàng hóa: 3490 kg |
|||
|
Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) |
5680 x 1825 x 1850 |
Tổng tải: 7200 kg |
|||
|
STT |
Vật liệu |
Qui cách |
Ghi chú |
||
|
1. SÀN VÀ KHUNG PHỤ |
1.1 |
Đà dọc |
U140 CT3 |
2 cây |
|
|
1.2 |
Đà ngang |
U80 CT3 |
13 cây |
||
|
1.4 |
Mặt sàn |
CT3 3ly |
Phẳng |
||
|
1.5 |
Bao hông |
CT3 |
Chấn |
||
|
2. VÁCH TRƯỚC |
2.1 |
Trụ trước |
U140 CT3 |
2 cây |
|
|
2.2 |
Xương vách trước |
Hộp 40×40 CT3 |
– |
||
|
2.3 |
Vách trước |
CT31.5 ly |
Phẳng |
||
|
3.VÁCH HÔNG |
3.1 |
Trụ giữa |
U140 CT3 |
2 cây |
|
|
3.2 |
Bửng hông |
CT3 |
4 bửng |
||
|
3.4 |
Khóa bửng |
CT3 |
8 bộ |
||
|
3.5 |
Xương dưới khung kèo |
H40x40 CT3 |
– |
||
|
3.6 |
Xương ngang và đứng khung kèo |
H40x40 CT3 |
– |
||
|
3.7 |
Kèo tròn/ kèo U |
⏀27 kẽm / U63 |
8 cây /3 cây |
||
|
4. VÁCH SAU |
4.1 |
Thanh ngang vách sau |
H40x80 CT3 |
– |
|
|
4.2 |
Trụ sau |
U140 CT3 |
2 cây |
||
|
4.3 |
Bửng sau |
CT3 |
1 bửng |
||
|
4.4 |
Vỉ sau |
CT3 |
1 bộ |
||
|
4.5 |
Khung bao sau |
CT3 |
Chấn |
||
|
5. CHI TIẾT PHỤ |
5.1 |
Cản sau |
H30x60 CT3 |
1 bộ |
|
|
5.2 |
Vè sau |
SUS430 |
2 bộ |
||
|
5.3 |
Chắn bùn |
Cao su |
2 bộ |
||
|
5.4 |
Cao su lót sát xi |
Cao su |
2 bộ |
||
|
5.5 |
Đèn hông |
Màu vàng |
4 cái |
||
|
5.6 |
Bulong quang |
– |
6 cái |
||
|
5.7 |
Bát chống xô |
CT3 |
4 bộ |
||
|
5.8 |
Đèn sau |
Theo xe cơ sở |
2 bộ |
||
|
5.9 |
Bạt phủ |
Bạt 3 mảnh |
1 bộ |
||
HÌNH THỨC THANH TOÁN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG
Báo giá đã bao gồm VAT chưa bao gồm chi phí bảo hiểm vật chất 2 chiều.
Đợt 1:Đặt cọc 10% khi ký hợp đồng
Đợt 2: Thanh toán 20% khi có xe nền hoặc có thông báo cho vay Ngân hàng.
Đợt 3: Thanh toán 70% trước khi giao xe và hồ sơ.Nơi giao xe:Tp. Hồ Chí Minh
Thời gian giao hàng: 30 ngày làm việc ,Báo giá có hiệu lực trong vòng 10 ngày
Cảm ơn quý khách hàng!
Mọi chi tiết liên hệ: 0918 182 154. Ngân hàng hỗ trợ vay vốn lên đến 70-80%,tổng trị giá xe, lãi xuất thấp, thủ tục đơn giản nhanh chóng.!
Trọng lượng bản thân : 3515 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1620 kG
– Cầu sau : 1895 kG
Tải trọng cho phép chở : 3490 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 7200 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7415 x 1990 x 3000 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5680 x 1825 x 600/1850 mm
Khoảng cách trục : 4000 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1465/1480 mm
Số trục : 2 Công thức bánh xe : 4 x 2Loại nhiên liệu :
Động cơ : Diese N04C-VC ,Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, Thể tích : 4009 cm3C,ông suất lớn nhất /tốc độ quay : 104.1 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe : Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân khôngPhanh sau /Dẫn động :
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân khôngPhanh tay /Dẫn động :
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khíHệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lựcGhi chú:
Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá





