
XE ISUZU 1T9 THÙNG ĐÔNG LẠNH NMR85H. Là dòng nhập khẩu cabin và chaasssi của công ty isuzu Nhật Bản, lắp ráp linh kiện tại nhà máy isuzu việt nam. với tính năng vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu tốt nhất và tối đa nhất trên phân khúc thị trường xe tải hiện nay. với thiết kế mẫu mã đẹp kiểu dang hợp thời trang, xe isuzu 1t9 mang cho người dùng 1 độ tin cậy cao, về chất lượng, giá cả, và độ an toàn, bền bỉ.
Thùng xe isuzu đông lạnh được thiết kế và đóng tại 1 số cơ sở đóng thùng uy tín như , CÔNG TY ĐỐNG THÙNG XE ĐÔNG LẠNH ÔTÔ QUYỀN …..,Rất chắc chăn và bền bỉ, an toàn và rất tiện dụng cho việc vận chuyển hàng thực phẩm tươi sống,
-Thùng được trang bị máy lạnh làm lạnh cực kì tốt ,làm lạnh với nhiệt độ thấp -20 độ C , vách thùng composite. GRP NHẬP KHẨU CHÂU ÂU ,vật liệu cách nhiệu styfofam RTM , sàn inox,
– máy lạnh thermo kinh 2.5 kw.
THÔNG SỐ KĨ THUÂT XE ĐÔNG LẠNH.
| Nhãn hiệu : | ISUZU NMR85H CAB-CHASSIS/TN-TĐL |
| Số chứng nhận : | 690/VAQ09 – 01/13 – 00 |
| Ngày cấp : | 29/01/2015 |
| Loại phương tiện : | Ô tô tải (đông lạnh) |
| Xuất xứ : | Nhật Bản và Việt Nam |
| Cơ sở sản xuất : | Công ty TNHH ô tô Tín Nghĩa |
| Địa chỉ : | 120/3/27 Bis Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp.HCM |
| Thông số chung: | |
| Trọng lượng bản thân : | 3055 kg |
| Phân bố : – Cầu trước : | 1550 kg |
| – Cầu sau : | 1505 kg |
| Tải trọng cho phép chở : | 1450 kg |
| Số người cho phép chở : | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 4700 kg |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6300 x 1995 x 2880 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 4400 x 1820 x 1760/— mm |
| Chiều dài cơ sở : | 3345 mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1475/1425 mm |
| Số trục : | 2 |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu : | Diesel |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | 4JJ1 E2N |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích : | 2999 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 96 kW/ 2800 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/— |
| Lốp trước / sau: | 7.00 – 16 /7.00 – 16 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Ghi chú: | Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ chở được các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 102 kg/m3;;- Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
Các hạng mục theo thùng. Thùng đông lạnh do oto quyền sản xuất!
Bề mặt ngoài và trong panel sử dụng nguy ên liệu Composite (Châ u Âu)
Panel 2 vách hô ng: 65mm – Vách đầu: 6 5 mm – Nóc: 80mm
Sàn composite c hống trượt dày 95mm
Khung bao cửa sau bằng hợp kim Inox 304 , loại 2 cửa sau
Bản lề cửa sau bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng inox.
Lớp cách nhiệt cho panel bằng XPS ( xuất xứ Châu Á )
Ốp góc bao quanh thùng trong , ngoài bằng Nhôm,
Hệ thống đèn tín hiệu thùng và đèn trần (theo tiêu chuẩn)
Bộ vè chắn bùn và rào chắn hông thùng ( theo tiêu chuẩn F2) .
Cấp hồ sơ đông lạnh do Cục Đăng Kiểm duyệt. – Sàn inox (304) ép sóng,
– Lắp 10 bas In ox bảo vệ cabine,- Lắp paga 1 thang leo inox, Lắp 6 ngọn đèn hông.
– Thùng đồ nghề 0,6m inox,
– Lắp nắp đậy b ình điện inox,
máy lạnh nhập khẩu châu âu, độ âm lên tới 18 độ c



