Thông số kỷ thuật xe tảu Việt Trung gắn cẩu Unic


|
Nhãn hiệu : |
VIETTRUNG EQ1131GL3-A3/MP1/TTCM-GC |
|
Số chứng nhận : |
0215/VAQ09 – 01/16 – 00 |
|
Ngày cấp : |
22/2/2016 |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có cần cẩu) |
|
Xuất xứ : |
— |
|
Thông số chung: |
|
|
Trọng lượng bản thân : |
7205 kg |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
3570 kg |
|
– Cầu sau : |
3635 kg |
|
Tải trọng cho phép chở : |
5600 kg |
|
Số người cho phép chở : |
3 người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
13000 kg |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
8670 x 2500 x 3300 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
5500 x 2350 x 550/— mm |
|
Khoảng cách trục : |
4850 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1800/1800 mm |
|
Số trục : |
2 |
|
Công thức bánh xe : |
4 x 4 |
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
YC4D130-20 |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
4214 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
96 kW/ 2800 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/04/—/—/— |
|
Lốp trước / sau: |
10.00 – 20 /10.00 – 20 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú: |
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV345 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3030 kg/2,4 m và 250 kg/12,1 m; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |



