Thông số kỷ thuật xe tải Trường Giang gắn cẩu unic
|
Nhãn hiệu : |
TRUONGGIANG DFM EQ8TE4x2/KM2/TTCM-GC1 |
|
Số chứng nhận : |
1693/VAQ09 – 01/15 – 00 |
|
Ngày cấp : |
27/10/2015 |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có cần cẩu) |
|
Thông số chung: |
|
|
Trọng lượng bản thân : |
9205 kg |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
4905 kg |
|
– Cầu sau : |
4300 kg |
|
Tải trọng cho phép chở : |
6300 kg |
|
Số người cho phép chở : |
3 người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
15700 kg |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
10530 x 2500 x 3530 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
7270 x 2350 x 650/— mm |
|
Khoảng cách trục : |
6150 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1940/1870 mm |
|
Số trục : |
2 |
|
Công thức bánh xe : |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
YC6J160-33 |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
6494 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
118 kW/ 2500 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/04/—/— |
|
Lốp trước / sau: |
11.00 – 20 /11.00 – 20 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú: |
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV554 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5050 kg/2,2 m và 850 kg/10,63 m; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |



