Giới thiệu xe tải dongfeng L315 có gắn cần cẩu

|
Nhãn hiệu : |
DONGFENG L315 |
|
Số chứng nhận : |
0491/VAQ09 – 01/16 – 00 |
|
Ngày cấp : |
11/4/2016 |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có cần cẩu) |
|
Xuất xứ : |
— |
|
Thông số chung: |
|
|
Trọng lượng bản thân : |
16270 kg |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
5160 + 4120 kg |
|
– Cầu sau : |
6990 kg |
|
Tải trọng cho phép chở : |
13600 kg |
|
Số người cho phép chở : |
2 người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
30000 kg |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
11700 x 2500 x 3870 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
8420 x 2350 x 650/—mm |
|
Khoảng cách trục : |
1950 + 5050 + 1350 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1950/1860 mm |
|
Số trục : |
4 |
|
Công thức bánh xe : |
8 x 4 |
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
L315 30 |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
8900 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
231 kW/ 2200 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/02/04/04/— |
|
Lốp trước / sau: |
11.00 R20 /11.00 R20 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm |
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú: |
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS746L có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 7000 kg/2,0 m và 400 kg/19,6 m; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |



