Thông số kỷ thuật xe tải hyundai hd320 gắn cẩu soosan

|
Nhãn hiệu : |
HYUNDAI HD320/TINPHAT-LC |
|
Số chứng nhận : |
1801/VAQ09 – 01/15 – 00 |
|
Ngày cấp : |
18/11/2015 |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có cần cẩu) |
|
Xuất xứ : |
— |
|
Thông số chung: |
|
|
Trọng lượng bản thân : |
16070 kg |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
9570 kg |
|
– Cầu sau : |
6500 kg |
|
Tải trọng cho phép chở : |
13800 kg |
|
Số người cho phép chở : |
2 người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
30000 mm |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
12200 x 2500 x 3850 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
8330 x 2350 x 650/— mm |
|
Khoảng cách trục : |
1700 + 4850 + 1300 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
2040/1850 mm |
|
Số trục : |
4 |
|
Công thức bánh xe : |
8 x 4 |
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
D6CA |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
12920 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
279 kW/ 1900 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/02/04/04/— |
|
Lốp trước / sau: |
12R22.5 /12R22.5 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 2, 3 và 4 /Tự hãm |
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú: |
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS746L có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 7000 kg/2,0 m và 400 kg/19,6 m; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |



