công ty veam motto việt nam là tập đoàn lớn trực thuộc cổ phần công ty nhà nước, nhập khẩu và lắp ráp linh kiện từ nước ngoài ,đa cổ phần hóa hệ thống và máy móc trang thiết bị nhập khẩu, ví dụ : hyundai – kia – isuzu – mazda – nissan …. là nhưng thương hiệu nổi tiến

xin giới thiệu sơ lược về dòng veam moto 650:
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :6035 x 2080 x 790/1870 mm, sử dụng động cơ Nissan ZD30 mạnh mẽ bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu tối đa, được nhập khẩu từ nhật bản. với thương hiệu nổi tiếng từ lấu, khảng định với người tiêu dùng về chất lượng ,độ tin cậy, bền bỉ,, và an toàn khi sử dụng .

khung gầm hộp số ,mang nét truyên thống của hyundai hàn quốc, bền bỉ ,tính năng cơ học cao, chụi tải , vượt dốc, và bức tốc êm ái.

thông số kĩ thuật
|
Nhãn hiệu : |
VEAM VT650 MUI BẠT |
|
Số chứng nhận : |
471/VAQ09 – 01/15 – 00 |
|
Ngày cấp : |
08/04/2015 |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có mui) |
|
Xuất xứ : |
— |
|
Cơ sở sản xuất : |
Nhà máy ô tô VEAM |
|
Địa chỉ : |
Khu 6, Phường Bắc Sơn, Bỉm Sơn, Thanh Hoá |
|
Thông số chung: |
|
|
Trọng lượng bản thân : |
3420 kG |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
1620 kG |
|
– Cầu sau : |
1800 kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
6490 kG |
|
Số người cho phép chở : |
3 người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
10105 kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
7940 x 2270 x 3040 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
6035 x 2080 x 790/1870 mm |
|
Khoảng cách trục : |
4500 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1665/1585 mm |
|
Số trục : |
2 |
|
Công thức bánh xe : |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
ZD30D13-3N |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
2953 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
96 kW/ 3600 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/04/—/— |
|
Lốp trước / sau: |
8.25 – 16 /8.25 – 16 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú: |
Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |





