Ngoại thất :


Cabin được trang bị đèn chiếu bi cầu Halogen – giúp cho xe có khả năng chiếu sang gấp đôi so với các loại đèn Halogen thông thường – Đây cũng là mẫu xe tải nhẹ đầu tiên tại VIỆT NAM sử dụng hệ thống đèn Halogen bi cầu.
Động cơ :

Xe ben 1 tấn Tmt Zb5010d có tải trọng 990kg sử dụng động cơ dầu ( Diesel ) tiêu chuẩn khí thải Euro4 có thiết kế nhỏ gọn hiện là mẫu xe tải tự đổ 1 tấn mới nhất của Tmt Motors .
Xe ben TMT ZB5010D 990Kg sử dụng khối động cơ Quanchai chính hãng từ tập đoàn CNHTC nổi tiếng, với mã động cơ 4A1-68C40, dung tích 1809cc, 04 xy lanh thẳng hàng, có Turbo tăng áp, công suất cực đại lên đến 70 Hp – Đây là thông số KHỦNG so với 1 mẫu xe tải ben 1 tấn hiện nay.
NỘI THẤT:


Có thể nói rằng nội thất trên mẫu xe ben ZB5010D 990Kg này vô cùng hiện đại, với màn hình cảm ứng 8 Inch, các kết nối Bluetooth kết nối cuộc gọi với Smartphone giúp đàm thoại tiện lợi, hệ thống lái trợ lực điện, khóa điện trung tâm, kính chỉnh điện… Tất cả tạo nên cho không gian làm việc và điều khiển vô cùng đẳng cấp và tiện nghi.
Vô lăng trợ lực điện giúp cho việc vận hàng xe trở nên thoải mái và nhẹ nhàng hơn bao giờ hết.
Kính chỉnh điện 2 bên hiện đại & tiện lợi cho người điều khiển
LÔP ĐÔI :

ĐẶC BIỆT : sử dụng bánh đôi ở cầu sau – đây là mẫu xe tải ben tự đổ 1 tấn sử dụng bánh đôi duy nhất trên thị trường hiện nay – giúp xe dễ dàng chinh phục mọi địa hình làm việc.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN TMT ZB5010D 990Kg EURO 4 |
|
|
Model |
TMT MOTORS |
|
Nhãn hiệu |
TMT ZB5010D |
|
Đơn vị lắp ráp |
Nhà máy TMT Việt Nam |
|
Tải trọng toàn bộ |
2980 Kg |
|
Tải trọng cho phép |
990 Kg |
|
Dung tích Xylanh |
1809 Cm3
|
|
Kích thước lòng thùng hàng |
2.31 x 1.5 x 0.64 m |
|
Số người cho phép chở |
03 người |
|
Hệ thống an toàn phụ trội trên Cabin |
|
|
Động cơ |
Model : 4A1-68C40 |
|
Công suất : 67 HP/3200 vòng/phút |
|
|
Hệ thống tiết kiệm nhiên liệu |
|
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Kiểu Cabin |
Cabin TMT MOTORS |
|
Màu sắc : Trắng,Xanh… |
|
|
Hệ thống phanh |
Phanh trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống ly hợp |
Đĩa ép – có trợ lực thủy lực |
|
Thể tích thùng nhiên liệu |
40 Lít |
|
Kích cỡ lốp |
6.00 – 13/ 6.00 – 13 |


















