Loại phương tiện (Vehicle’s type): Sơ mi rơ moóc tải tự đổ ( somi romooc ben 3 trục )
Nhãn hiệu (Trade mark): CIMC
Tên thương mại (Commercial name): ZJV9392ZUJT
Mã kiểu loại (Model code):Nước sản xuất (Production country): CHINA Năm sản xuất (Production year): 2017
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration Nº/date): 101277557732 / 23/02/2017
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Date/Inspection site):28/02/2017 / Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số đăng ký kiểm tra (Registered Nºfor inspection): 000832/17OT
Số khung (Chassis Nº): LJRD09380HR006145
Số động cơ (Engine Nº):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record Nº): 000832/17OT-039/002


THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
| Khối lượng bản thân | 8300 | KG |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo TK/cho phép TGGT | 30900/28600 | KG |
| Khối lượng toàn bộ theo TK/cho phép TGGT | 39200/36900 | KG |
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông phân bố lên chốt kéo | 12990 | KG |
| Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao | 9294 x 2500 x 3190 | mm |
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc | 8440/8350 x 2300/1220 x 1330/750 | mm |
| Công thức bánh xe | 6 x 0 | |
| Khoảng cách trục | 4510 + 1310 + 1310 | mm |
|
Vết bánh xe trước Vết bánh xe sau |
1840 | mm |
|
Lốp xe |
Trục 1 (Axle 1st) | Trục 2 (Axle 2nd):04 Lốp; 11.00R20 |
| Trục 3 (Axle 3rd):04 Lốp; 11.00R20 | Trục 4 (Axle 4th):04 Lốp; 11.00R20 | |
|
Trang thiết bị chuyên dùng |
Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ thùng hàng (23,5m3) | |
Xe cơ giới đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 và Thông tư số55/2014/TT-BGTVT ngày 20/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU




