| Thông số cơ bản | |
| Loại xe | Xe ben |
| Hãng sản xuất | Hino |
| Xuất xứ | Nhật Bản- Việt Nam |
| Tổng tải trọng (kg) | 10400 |
| Tải trọng (Kg) | 5950 |
| Tự trọng (Kg) | 4255 |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | J05E-TE, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 5123 |
| Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) | 118 kW/ 2500 v/ph |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Kích Thước | |
| Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) | 5680 x 2275 x 2560 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3420 |
| Kích thước thùng ben | 3450 x 2010/1830 x 620/540 |
| Thể tích thùng ben ( m3) | 4.250 |
| Thông số lốp | 8.25 – 16 |
| Cửa , số chỗ ngồi | |
| Số cửa | 2 |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Màu xe | |
| Màu xe | Nhiều Màu |
Xe Ben Hino FC9JESW, Thùng ben 3450 x 2010/1830 x 620/540 mm; 4,25 khối. Tải trọng 6 tấn
Thùng xe được thiết kế chuyên chở Cát, Đá, sỏi,… Vật liệu xây dựng.
CHUYÊN CUNG CẤP SẢN PHẨM XE HINO (NHẬP KHẨU VÀ LẮP RÁP) TẠI VIỆT NAM.
– Xe ben (Tải tự đổ): Hino WU Dutro, Hino XZU, Hino FC 4×2 6T4, Hino FG 4×2 9T4, FL 6×2 16 T, FM 6×4
– Xe tải thùng: Hino FC 4×2 6T4, Hino FG 4×2 9T4, Hino FL 6×2 16 T, Hino FM 6×4
– Xe đầu kéo: Hino 72013 SH1EEVA (4×2), Hino 72813 SH1EKVA (6×4)
– Xe chuyên dùng: Xe xăng dầu (16m3, 18m3, 23m3), Xe nhựa đường (12m3, 16m3) Xe tải gắn cẩu (cẩu 5 tấn, cẩu 7 tấn, 8 tấn)…
HỖ TRỢ VAY TRẢ GÓP
– Hỗ trợ cho vay trả góp 70% 80% giá trị của xe
– Duyệt hồ sơ nhanh
– Lãi suất thấp, thời gian vay từ 06 tháng đến 5 năm.
DỊCH VỤ – ĐÓNG THÙNG
– Nhận thiết kế đóng mới, cải tạo tất cả các loại thùng hàng theo yêu cầu của quý khách, ra phiếu đăng kiểm 2 năm cho tất cả các dòng xe HINO: Thùng mui bạt, mui kín, bảo ôn, đông lạnh , bồn chở chất thải, bồn chở nước, bồn chở xăng dầu, Xe cứu hỏa, Xe tải gắn cẩu, …
Liên hệ ngay với chúng tôi để sở hữu xe HINO NHẬT BẢN có giá tốt nhất và được phục vụ chuyên nghiệp nhất.














