|
Nhãn hiệu : |
VEAM VT158 TK |
|
Số chứng nhận : |
0940/VAQ09 – 01/15 – 00 |
|
Ngày cấp : |
25/06/2015 |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (thùng kín) |
|
Xuất xứ : |
— |
|
Cơ sở sản xuất : |
Nhà máy ô tô VEAM |
|
Địa chỉ : |
Khu 6, Phường Bắc Sơn, Bỉm Sơn, Thanh Hoá |
|
Thông số chung: |
|
|
Trọng lượng bản thân : |
2030 kG |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
1060 kG |
|
– Cầu sau : |
970 kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
1490 kG |
|
Số người cho phép chở : |
6 người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
3910 kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
5570 x 1980 x 2560 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
2850 x 1810 x 1570/— mm |
|
Khoảng cách trục : |
2970 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1510/1270 mm |
|
Số trục : |
2 |
|
Công thức bánh xe : |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
D4BF |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
2476 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
61 kW/ 4200 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/04/—/— |
|
Lốp trước / sau: |
6.50 – 16 /5.50 – 13 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Sản phẩm tương tự
Xe tải veam
Xe tải veam
Xe tải veam
Xe tải veam
Xe tải veam
Xe tải veam
Xe tải veam
Xe tải veam





