I Thông số kỹ thuật xe tải cẩu 5 tấn 6 đốt Kanglim – xe Dongfeng D8 gắn cẩu KS1056
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | DongFeng D8 |
| Kích thước tổng thể | 9350x2380x3000 mm |
| Kích thước lòng thùng | 6150 x 2230 x 600 mm |
| Tự trọng | 8500kg |
| Tải trọng cho phép TGGT | 6500 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 15000 kg |
| Số chỗ ngồi | 03 |
| Tên động cơ | Yuchai – YC4S170 50 đông cơ 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng với cách làm mát bằng nước, tăng áp |
| Hộp số | FAST 8JS75TC/Cơ khí/8tiến-2lùi/Cơ khí |
| Dung tích xi lanh | 3767 Cm³ |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 125kw/2600 vòng/ phút |
| Mô men xoắn/tốc độ quay | 600Nm/1300 – 1700 vòng/phút |
| Lốp | 900R20 |
| Hệ thống phanh | Phanh tang chống, khí nén, 2 dòng |
| Khả năng leo dốc | 27,4 độ |
| Hệ thống lái | Trục vít, ê cu – bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Tốc độ tối đa | 90km/h |
| Dung tích nhiên liệu | 210 lít |
II Thông số cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt KS1056
| Thông số cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt KS1056 | |
| – Sức nâng lớn nhất (kgf) | 5,000 |
| – Khả năng nâng (Kg/m) | 5,000/2.4 |
| 2,300/4.0 | |
| 900/8.0 | |
| 250/15.5 | |
| – Bán kính làm việc lớn nhất (m) | 15.5 |
| – Chiều cao làm việc lớn nhất (m) | 17.6 |
| – Lưu lượng dầu thuỷ lực (l/min) | 60 |
| – Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm2) | 200 |
| – Dung tích thùng dầu (l) | 90 |
| – Loại cần/số đốt | Lục giác 6 đoạn |
| – Tốc độ ra cần (m/sec) | 11.73/30 |
| – Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) | 1 ~ 76/13 |
| – Góc quay | 3600 liên tục |
| – Tốc độ quay (rpm) | 2.5 |
| – Cáp cẩu (tời) (fi*m) | 10*80 |
| – Tốc độ nâng tời (m/min) | 14 |
| – Loại tời | Hộp giảm tốc bánh răng trụ |
| – Cơ cấu quay | Hộp giảm tốc bánh răng trục vít |
| – Chiều dài chân chống (m) | 5.2 |
| – Xe cơ sở (ton) | Trên 5 ton |
| – Trang thiết bị an toàn | Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động, còi cảnh báo quá tải (lựa chọn), phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay. |
Cần cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt KS1056 được sản xuất trên dây chuyền hiện đại và tiên tiến tại Hàn Quốc.
Đây là dòng sản phẩm được thị trường kiểm chứng và tin cậy với rất nhiều ưu điểm nổi bật như thiết kế nhỏ gọn dễ sử dụng trong điều kiện chật hẹp xoay sở linh hoạt, an toàn.
Cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt KS1056. Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS1056 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5000 kg/2,4m với 3 đoạn và 250 kg/15,49 m (tầm với lớn nhất), chiều cao làm việc tối đa là 17,6m, bán kính làm việc tối đa là 15,7 m.












