Xe tải Dongfeng D12 thùng kín chở pallet chứa cấu kiện điện tử được thiết kế với tải trọng 7.5 tấn và kích thước thùng 9700 x 2400 x 2580 mm vô cùng rộng rãi.

| xe dongfeng D12 Thùng kín container | Động cơ Cumins 5.9 ISB180-50, 132/2500 | 2025 | Kích thước lọt lòng thùng hàng 9.700x 2.410×2.340 mm, tải trọng 7.050kg | giá 985.000.000 |
| xe dongfeng D12 thùng Pallet | Động cơ Cumins 5.9 IISB180-50, 132/2500 | 2025 | Kích thước lọt lòng thùng hàng 9.710×2.410×2580 (mm), tải trọng 6.750kg | giá 1005.000.000 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI DONGFENG D12 THÙNG CONTAINER CHỞ PALLET CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ |
|
| Loại xe | Ô tô tải (thùng kín) |
| Nhãn hiệu | DONGFENG |
| Kích thước xe | |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 12020 x 2500 x 4000mm |
| Kích thước thùng (mm) | 9700 x 2390 x 2580mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 7100 mm |
| Trọng lượng xe | |
| Tổng tải trọng (Kg) | 15.400 kg |
| Tự trọng (Kg) | 8.055 kg |
| Tải trọng (Kg) | 7.110 kg |
| Động cơ | |
| Model | ISB180-50 – Euro 5 |
| Công suất cực đại | 180 PS tại 2.300 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại | 700 N.m tại 1.500 vòng/phút |
| Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) | 102 x 130 mm |
| Dung tích xylanh (cc) | 5900 cm3 |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh |
| Hệ thống truyền lực và chuyển động | |
| Model hộp số | 8JS85TE-C |
| Loại hộp số | 8 số tiến, 2 số lùi; đồng tốc |
| Cầu trước | Tải trọng 7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định |
| Cầu sau | Cầu láp, tỷ số truyền 5.29. Tải trọng 13 tấn |
| Cỡ lốp | 10.00R – 20, lốp bố thép 7 quả |
| Tốc độ cực đại (km/h) | 85,27 |
| Khả năng vượt dốc (%Tan) | 42,9 |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn |
| Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| Hệ thống treo cầu trước/sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Cabin tiêu chuẩn | Cabin D530, 3 người ngồi, cửa sổ điện, khoá cửa trung tâm, CD&AM/FM Radio, điều hòa |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh | Tang trống /Khí nén |







































