Xe đầu kéo Dongfeng GX450 – ‘Rồng Thiêng’ là dòng xe đầu kéo cao cấp nhất của Dongfeng và Volvo Trucks, được thiết kế đặc biệt cho thị trường Việt Nam, nổi bật với động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, an toàn và vận hành êm ái.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model: dCi450-51
Động cơ : dCi450-51 – xử lý khí thải DTES Euro 5 Dongfeng GX450 “Rồng Thiêng” là kết tinh hợp tác hoàn hảo giữa Tập đoàn Dongfeng và Volvo Trucks (Thụy Điển). Sở hữu “trái tim” mạnh mẽ – động cơ dCi450-51 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng cùng mô-men xoắn cực đại 2100 N/m, Công suất động cơ :(kw) 323
Kiểu động cơ : 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng
Hộp số :12 số tiến/ 2 số lùi
Loại hộp số: 12JSDX220TA-B
Trục cầu: Cầu trước: 7 tấn. Cầu sau: DANA 13 tấn, tỉ số truyền 4.10 kèm khóa vi sai liên tục
Tỉ số truyền: 4.10
Cabin : Cabin D760/ Đầu cao 2 giường, sàn phẳng (có thể đứng và di chuyển dễ dàng trong cabin), 4 túi khí điện giảm sóc, bậc lên xuống tam cấp, ghế hơi điện bên lái, tay vịn đơn 1 bên, ổ cắm điện 220V biến tần 300W, cổng kết nối USB, đèn Led chạy ban ngày, Bluetooth theo xe, kèm giá đỡ điện thoại, gương chiếu hậu sấy điện có trang bị camera giúp quan sát tốt hơn, camera 270 độ Option lựa chọn : quạt gió ghế lái, cửa sổ nóc, mui chắn gió trên đỉnh xe, cánh gió sau.
Số chỗ ngồi: 02
Thể tích làm việc (cm3) : 11.120
Loại nhiên liệu: Diesel
Tự trọng (kg) :9.000
Tải trọng cho phép (kg) : 39.805
Tổng tải trọng (kg) : 24.000
Kích thước bao (mm) : 6990x2500x3960
Chiều dài cơ sở (mm) : 3350+1350
Công thức bánh xe : 6×4
Các hệ thống khác
Vệt bánh xe trước sau (mm) : 2020/1860
Lốp xe : 12R22.5- 18 bố thép
Hệ thống lái
Trợ lực thủy lực
Kích thước lòng thùng hàng (mm)
Hệ thống phanh
Phanh tang trống
Phanh chính: Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống. Phanh tay : Loc kê.
Hệ thống gương tiên tiến của Dongfeng GX450 được trang bị đầy đủ các tính năng hiện đại, mang đến tầm nhìn hoàn hảo và đảm bảo an toàn trên mọi hành trình:
Gương sấy điện: Giúp quan sát phía sau trong mọi điều kiện thời tiết.
Camera 270 độ: Mở rộng tầm nhìn, hạn chế điểm mù.
Cảnh báo điểm mù và xe vượt trên gương chiếu hậu: Giúp xử lý tình huống kịp thời.
Gương sấy điện: Giúp quan sát phía sau trong mọi điều kiện thời tiết.
Camera 270 độ: Mở rộng tầm nhìn, hạn chế điểm mù.
Cảnh báo điểm mù và xe vượt trên gương chiếu hậu: Giúp xử lý tình huống kịp thời.
Chế độ bảo hành xe đầu kéo Dongfeng GX 450
Thời gian bảo hành chất lượng được tính từ ngày xuất hóa đơn bán xe, chiếc xe DONGFENG GX 450 được bảo hành 100.000 km hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước. Đối với động cơ của GX 450 thì sẽ được bảo hành 3 năm khong giới hạn km, 1 đổi 1 nếu phát sinh lỗi trong vòng 12 tháng.
Thời gian bảo hành chất lượng được tính từ ngày xuất hóa đơn bán xe, chiếc xe DONGFENG GX 450 được bảo hành 100.000 km hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước. Đối với động cơ của GX 450 thì sẽ được bảo hành 3 năm khong giới hạn km, 1 đổi 1 nếu phát sinh lỗi trong vòng 12 tháng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :Model dCi450-51
Động cơ dCi450-51- xử lý khí thải DTES Euro 5
Công suất động cơ (kw) 323/450
Kiểu động cơ 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng
Hộp số 12 số tiến/ 2 số lùi
Loại hộp số 12JSDX220TA-B
Trục cầu Cầu trước: 7 tấn, Cầu sau: DANA 13 tấn, tỉ số truyền 4.10 kèm khóa vi sai liên tục
Tỉ số truyền 4.10
Cabin Cabin D760/ Đầu cao 2 giường, sàn phẳng (có thể đứng và di chuyển dễ dàng trong cabin), 4 túi khí điện giảm sóc, bậc lên xuống tam cấp, ghế hơi điện bên lái, tay vịn đơn 1 bên, ổ cắm điện 220V biến tần 300W, cổng kết nối USB, đèn Led chạy ban ngày, Bluetooth theo xe, kèm giá đỡ điện thoại, gương chiếu hậu sấy điện có trang bị camera giúp quan sát tốt hơn, camera 270
Option lựa chọn Quạt gió ghế lái, cửa sổ nóc, mui chắn gió trên đỉnh xe, cánh gió sau
Số chỗ ngồi 02, có đệm hơi, ghế lái có điều khiển điện 4 hướng, kèm theo điều chỉnh ngả lưng, đệm khí lưng + quạt gió thông hơi lưng ghế
Thể tích làm việc (cm3) 11.120
Loại nhiên liệu Diesel
Tự trọng (kg) 9.000
Tải trọng cho phép kéo theo (kg) 39.805
Tổng tải trọng (kg) 24.000
Kích thước bao (mm) 6990x2500x3960
Chiều dài cơ sở (mm) 3350+1350
Thùng nhiên liệu Hợp kim nhôm, 600 lít
Khung nhíp Trước 3, sau 4, bản nhíp dày
Công thức bánh xe 6×4
Vệt bánh xe trước sau (mm) 2020/1860
Lốp xe 12R22.5- 18 bó thép
Hệ thống lái Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống an toàn Cảnh báo lấn làn đường khi chạy từ vận tốc 60 km/h. Cảnh báo điểm mù, xe vượt hai bên trên gương chiếu hậu. Cảnh báo buồn ngủ, nhắc thời gian nghỉ cho lái xe
Phanh tang trống Phanh tang trống
Phanh chính Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống
Phanh tay Lốc kê
Động cơ dCi450-51- xử lý khí thải DTES Euro 5
Công suất động cơ (kw) 323/450
Kiểu động cơ 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng
Hộp số 12 số tiến/ 2 số lùi
Loại hộp số 12JSDX220TA-B
Trục cầu Cầu trước: 7 tấn, Cầu sau: DANA 13 tấn, tỉ số truyền 4.10 kèm khóa vi sai liên tục
Tỉ số truyền 4.10
Cabin Cabin D760/ Đầu cao 2 giường, sàn phẳng (có thể đứng và di chuyển dễ dàng trong cabin), 4 túi khí điện giảm sóc, bậc lên xuống tam cấp, ghế hơi điện bên lái, tay vịn đơn 1 bên, ổ cắm điện 220V biến tần 300W, cổng kết nối USB, đèn Led chạy ban ngày, Bluetooth theo xe, kèm giá đỡ điện thoại, gương chiếu hậu sấy điện có trang bị camera giúp quan sát tốt hơn, camera 270
Option lựa chọn Quạt gió ghế lái, cửa sổ nóc, mui chắn gió trên đỉnh xe, cánh gió sau
Số chỗ ngồi 02, có đệm hơi, ghế lái có điều khiển điện 4 hướng, kèm theo điều chỉnh ngả lưng, đệm khí lưng + quạt gió thông hơi lưng ghế
Thể tích làm việc (cm3) 11.120
Loại nhiên liệu Diesel
Tự trọng (kg) 9.000
Tải trọng cho phép kéo theo (kg) 39.805
Tổng tải trọng (kg) 24.000
Kích thước bao (mm) 6990x2500x3960
Chiều dài cơ sở (mm) 3350+1350
Thùng nhiên liệu Hợp kim nhôm, 600 lít
Khung nhíp Trước 3, sau 4, bản nhíp dày
Công thức bánh xe 6×4
Vệt bánh xe trước sau (mm) 2020/1860
Lốp xe 12R22.5- 18 bó thép
Hệ thống lái Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống an toàn Cảnh báo lấn làn đường khi chạy từ vận tốc 60 km/h. Cảnh báo điểm mù, xe vượt hai bên trên gương chiếu hậu. Cảnh báo buồn ngủ, nhắc thời gian nghỉ cho lái xe
Phanh tang trống Phanh tang trống
Phanh chính Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống
Phanh tay Lốc kê








