Thông số kỷ thuật xe tải jac 6×4 gắn cẩu

|
Nhãn hiệu : |
JAC TT/WP10.340E32-TLC |
|
Số chứng nhận : |
0274/VAQ09 – 01/16 – 00 |
|
Ngày cấp : |
7/3/2016 |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có cần cẩu) |
|
Xuất xứ : |
— |
|
Thông số chung: |
|
|
Trọng lượng bản thân : |
14370 kg |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
8300 kg |
|
– Cầu sau : |
6070 kg |
|
Tải trọng cho phép chở : |
15500 kg |
|
Số người cho phép chở : |
2 người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
30000 kg |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
11980 x 2500 x 3530 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
8450 x 2350 x 630/— mm |
|
Khoảng cách trục : |
1700 + 5100 + 1350 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
2060/1860 mm |
|
Số trục : |
4 |
|
Công thức bánh xe : |
8 x 4 |
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
WP10.340E32 |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
9726 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
250 kW/ 2200 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/02/04/04/— |
|
Lốp trước / sau: |
11.00 R20 /11.00 R20 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /khí nén |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm |
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú: |
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV504 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3030 kg/4,1 m và 830 kg/10,6 m; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá. |


